Thứ sáu, ngày 22/09/2017
 

TRUNG TÂM TRỰC THUỘC

  • Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học

  • Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng

  • Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
   Lượt truy cập: 23,519,710
   Hiện tại: 13594
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum công bố điểm xét tuyển đại học 2017 (13/07/2017 7:12:27 AM)

Sáng ngày 12/07, Bộ GD&ĐT đã công bố ngưỡng điểm tối thiểu để các trường xét tuyển đại học năm 2017 là 15.5 điểm cho tất cả các tổ hợp. Theo đó, điểm xét tuyển đối với các ngành của Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum và 15.5 điểm cho tất cả các ngành.
 

Đại diện Bộ phận tuyển sinh của Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum cho biết ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm nay tăng 0.5 điểm so với năm ngoái. Điểm chuẩn của trường do đó cũng sẽ tăng theo ngưỡng này chứ không giống năm ngoái, tuy nhiên sẽ không quá đột biến so với năm 2016.
 

Năm 2017, Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum tuyển sinh 770 chỉ tiêu cho 16 chuyên ngành bậc đại học, theo 2 phương thức xét tuyển:
 

1. Xét điểm thi THPT quốc gia
 

2. Xét học bạ THPT: xét tổng điểm TB chung các môn học trong năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 thuộc tổ hợp môn xét tuyển,  điểm tối thiểu là từ 16.5 trở lên (đối với thí sinh Tây Nguyên) và 18.0 đối với thí sinh các vùng khác.
 

Thí sinh có thể thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển điểm thi THPT quốc gia từ ngày 15-23/07.
 

TT Tên ngành tuyển sinh Mã ĐKXT Điểm xét tuyển 
Điểm thi THPT  Điểm học bạ (thí sinh Tây Nguyên) Điểm học bạ (thí sinh khác)
1 Giáo dục Tiểu học 52140202 15.5 16.5 18.0
2 Sư phạm Toán học 52140209 15.5 16.5 18.0
3 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế phát triển) 52310101 15.5 16.5 18.0
4 Quản trị kinh doanh 52340101 15.5 16.5 18.0
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 15.5 16.5 18.0
6 Kinh doanh thương mại 52340121 15.5 16.5 18.0
7 Tài chính - ngân hàng 52340201 15.5 16.5 18.0
8 Kế toán 52340301 15.5 16.5 18.0
9 Kiểm toán 52340302 15.5 16.5 18.0
10 Luật kinh tế 52380107 15.5 16.5 18.0
11 Công nghệ thông tin 52480201 15.5 16.5 18.0
12 Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 15.5 16.5 18.0
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205 15.5 16.5 18.0
14 Kinh tế xây dựng  52580301 15.5 16.5 18.0
15 Kinh doanh nông nghiệp 52620114 15.5 16.5 18.0
16 Công nghệ Sinh học 52420201 15.5 16.5 18.0