Chủ nhật, ngày 19/11/2017

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

                                                      

Ngành Sư phạm toán
Trình độ đào tạo:   Đại học
Loại hình đào tạo: Chính qui

                                 

1. Sự cần thiết mở mã ngành đào tạo 

        Đáp ứng tình hình thiếu hụt giáo viên giảng dạybộ môn Toán cho các trường  THPT và THCS trên địa bàn ở một số tỉnh miền Trung, Tây Nguyên. Vì vậy việc mở mã ngành sư phạm Toán ở Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum chúng tôi là hoàn toàn cần thiết.

2. Mục tiêu đào tạo        

         Đào tạo cử nhân khoa học ngành sư phạm Toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt. Nắm vững tri thức về toán cơ bản và phương pháp giảng dạy Toán ở trường trung học phổ thông. Có khả năng giảng dạy các kiến thức toán cho học sinh trung học phổ thông đáp ứng chương phân trình ban cũng như chuyên ban phù hợp với nội dung đổi mới phương pháp dạy và học ở trường trung học phổ thông hiện nay. Ngoài ra, với kiến thức chuyên môn tích lũy được, sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để học lên các bậc học cao hơn cũng như các sinh viên khá, giỏi có thể xin tuyển dụng làm giảng viên dạy Toán ở các trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học trong nước.

 3. Thời gian đào tạo:  4 năm

4. Cấu trúc và khối lượng kiến thức toàn khóa:  192 ĐVHT (chưa kể phần nội dung kiến thức Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

5. Khung chương trình đào tạo

 

a. Nội dung chương trình
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 54  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 10  
5 1100086 Tâm lý học đại cương 3 NLCB của CNMLN 1
6 1100019 Giáo dục học 4  
7 1100067 Quản lý hành chính nhà nước- Quản lý ngành 1  
8 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 7  
9 1120011 Anh văn 1 3  
10 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
11 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
7.1.4. Tin học- Khoa học tự nhiên- Công nghệ- Môi trường 27  
12 1050071 Tin học đại cương 3  
13 1010104 Quy hoạch tuyến tính 2  
14 1010093 Nhập môn toán cao cấp 2  
15 1010045 Giải tích 1 3  
16 1010053 Giải tích 2 3  
17 1010060 Giải tích 3 2  
18 1010063 Giải tích 4 3  
19 1010075 Hình học giải tích 2  
20 1010037 Đại số tuyến tính 3  
21 1010031 Đại số đại cương 4  
7.1.5. Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng 5  
14 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
15 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
16 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
17 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
18 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
19 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 71  
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành 29  
20 1010101 Phương trình vi phân 2  
21 1010117 Toán rời rạc 2  
22 1010107 Số học 3  
23 1010071 Hàm biến phức 3  
24 1010082 Không gian mêtric - Không gian tô pô 3  
25 1010085 Lý thuyết độ đo tích phân 3  
26 1090064 Tiếng Anh chuyên ngành 2  
27 1010073 Hình học affine – Hình học Euclide 3  
28 1010079 Hình học xạ ảnh 2  
29 1010076 Hình học sơ cấp 3  
30 1010033 Đại số sơ cấp 3  
7.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành (học phần bắt buộc) 30  
31 1010099 Phương trình đạo hàm riêng 2  
32 1010077 Hình học vi phân    3  
33 1010088 Lý thuyết mô đun 2  
34 1010069 Giải tích số 3  
35 1010124 Xác suất thống kê 4  
36 1010065 Giải tích hàm 3  
37 1010086 Lý thuyết Galois 3  
38 1010009 Chuyên đề Giải tích 1 2  
39 1010005 Chuyên đề Đại số 3 2  
40 1010020 Chuyên đề Toán ứng dụng 1 2  
41 1010021 Chuyên đề Toán ứng dụng 2 2  
42 1010016 Chuyên đề Phương pháp 1 2  
* Phần tư chọn 36  
43 1010131 Giải tích Fourier 2  
44 1010132 Tôpô đại số 3  
45 1010133 Hình học đại số 3  
46 1010134 Đại số giao hoán 2  
47 1010135 Giải tích lồi 3  
48 1010010 Chuyên đề Giải tích 2 2  
49 1010011 Chuyên đề Giải tích 3 2  
50 1010003 Chuyên đề Đại số 1 2  
51 1010004 Chuyên đề Đại số 2 2  
52 1010022 Chuyên đề Toán ứng dụng 3 2  
53 1010017 Chuyên đề Phương pháp 2 2  
54 1010018 Chuyên đề Phương pháp 3 2  
55 1010139 Chuyên đề tự chọn (Giải tích) 2  
56 1010140 Chuyên đề tự chọn (Đại số) 2  
57 1010141 Chuyên đề tự chọn (Phương pháp) 2  
58 1010142 Chuyên đề tự chọn (Toán ứng dụng) 2  
59 1100067 Phương pháp nghiên cứu khoa học 1  
7.2.3. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm 12  
60 1010106 Rèn luyện nghiệp vụ 1  
61 1010083 Lý luận dạy học Toán 2  
62 1010095 Phương pháp dạy học Đại số 3  
63 1010096 Phương pháp dạy học Giải tích 3  
64 1010097 Phương pháp dạy học Hình học 3  
7.2.4. Thực tập, kiến tập sư phạm 6  
65 1250454 Thực tập sư phạm 6  
7.2.5. Thực tập cuối khóa    
66 1250154 Khóa luận tốt nghiệp 7  
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (đối với SV không làm khóa luận) 7  
67 1010015 Chuyên đề phương pháp 3  
68 1010007 Chuyên đề Giải tích 2  
69 1010002 Chuyên đề Đại số - Hình học 2  
 
 
b. Kế hoạch giảng dạy
Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
02 1120011 Anh văn 1 3  
03 1010093 Nhập môn toán cao cấp 2  
04 1010045 Giải tích 1 3  
05 1010053 Giải tích 2 3  
06 1010075 Hình học giải tích 2  
07 1010037 Đại số tuyến tính 3  
08 1310021 Giáo dục thể chất 1 1 Chứng chỉ
2 01 1110031 NLCB của CNMLN 2 3  
02 1120021 Anh văn 2 2  
03 1050071 Tin học đại cương 3  
04 1010104 Quy hoạch tuyến tính 2  
05 1010060 Giải tích 3 2  
06 1010031 Đại số đại cương 4  
07 1310031 Giáo dục thể chất 2 1 Chứng chỉ
08 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần Chứng chỉ
09 1010073 Hình học affine – Hình học Euclide 3  
3 01 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
02 1100086 Tâm lý học đại cương 3  
03 1130061 Pháp luật đại cương 2  
04 1120031 Anh văn 3 2  
05 1010063 Giải tích 4 3  
06 1310041 Giáo dục thể chất 3 1 Chứng chỉ
07 1010079 Hình học xạ ảnh 2  
08 1010033 Đại số sơ cấp 3  
4 01 1100019 Giáo dục học 4  
02 1310051 Giáo dục thể chất 4 1 Chứng chỉ
03 1010101 Phương trình vi phân 2  
04 1010107 Số học 3  
05 1010071 Hàm biến phức 3  
06 1090064 Tiếng Anh chuyên ngành 2  
07 1010076 Hình học sơ cấp 3  
5 01 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
02 1310061 Giáo dục thể chất 5 1 Chứng chỉ
03 1010117 Toán rời rạc 2  
04 1010082 Không gian mêtric - Không gian tô pô 3  
05 1010099 Phương trình đạo hàm riêng 2 HP tự chọn
06 1010088 Lý thuyết mô đun 2 HP tự chọn
07 1010124 Xác suất thống kê 4  
08 1010083 Lý luận dạy học Toán 2  
6 01 1010085 Lý thuyết độ đo tích phân 3  
02 1010077 Hình học vi phân    3 HP tự chọn
03 1010086 Lý thuyết Galois 3  
04 1010009 Chuyên đề Giải tích 1 2 HP tự chọn
05 1010005 Chuyên đề Đại số 3 2 HP tự chọn
06 1010095 Phương pháp dạy học Đại số 3  
07 1010096 Phương pháp dạy học Giải tích 3  
7 01 1100067 Quản lý hành chính nhà nước- Quản lý ngành 1  
02 1010069 Giải tích số 3 HP tự chọn
03 1010065 Giải tích hàm 3  
04 1010020 Chuyên đề Toán ứng dụng 1 2 HP tự chọn
05 1010016 Chuyên đề Phương pháp 1 2 HP tự chọn
06 1010021 Chuyên đề Toán ứng dụng 2 2 HP tự chọn
07 1010106 Rèn luyện nghiệp vụ 1  
08 1010097 Phương pháp dạy học Hình học 3  
8 Thực tập cuối khóa 13  
01 1250454 Thực tập sư phạm 6  
  Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (đối với SV không làm khóa luận) 7 Hình thức 1
02 1010015 Chuyên đề phương pháp 3
1010007 Chuyên đề Giải tích 2
1010002 Chuyên đề Đại số - Hình học 2
03 1250154 Khóa luận tốt nghiệp 7 Hình thức 2