Thứ bảy, ngày 24/06/2017

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh tổng quát
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính qui

   

1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung

        Đào tạo cử nhân ngành quản trị kinh doanh có năng lực chuyên môn, năng lực thực hiện nhiệm vụ độc lập và hợp tác trong lĩnh vực quản trị tổ chức, có phẩm chất tốt, và đạo đức nghề nghiệp, khả năng thích nghi môi trường kinh doanh, xã hội thay đổi và đáp ứng nhu cầu xã hội.

     1.2. Chuẩn đầu ra

         1.2.1. Kiến thức

       Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên nắm vững các kiến thức sau:

           - Kiến thức cơ bản trong lĩnh vực kinh tế như: kinh tế chính trị, kinh tế học, luật kinh tế…

           - Kiến thức về Ngành và lĩnh vực kinh doanh.

           - Kiến thức liên quan đến khả năng thực thi 4 chức năng của quản trị: hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra trong mọi lĩnh vực: sản xuất, tài chính, marketing, nguồn nhân lực… tại mọi vị trí, cấp bậc quản trị, từ quản trị viên cho đến nhà quản trị cấp cao.
 
            - Hệ thống kiến thức toàn diện liên quan đến chiến lược của một tổ chức, lãnh đạo, điều hành một doanh nghiệp, kiến thức liên quan tới việc phối hợp một cách có hệ thống toàn bộ các hoạt động chức năng của tổ chức.

            - Kiến thức liên quan đến việc nhận diện những cơ hội kinh doanh hấp dẫn và khởi nghiệp thành công một tổ chức kinh doanh.

         1.2.2. Kỹ năng

            - Kỹ năng phân tích, thông hiểu toàn bộ các vấn đề của môi trường kinh doanh mà tổ chức đang hoạt động.

            - Kỹ năng ra quyết định, bao gồm tất cả các quyết định thuộc mọi cấp, từ cấp tác nghiệp cho đến cấp chiến lược; thuộc mọi chức năng, sản xuất, tài chính, marketing, nhân sự…, đặc biệt là kỹ năng ra quyết định trong một môi trường thay đổi nhanh chóng như hiện nay.

            - Kỹ năng lãnh đạo và làm việc nhóm. Sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh được rèn luyện và phát triển các kĩ năng liên quan đến việc thấu hiểu con người, kĩ năng truyền thông, tương tác với người khác, kĩ năng lãnh đạo để đạt được các mục tiêu mà tổ chức mong muốn.

            - Kỹ năng giao tiếp, truyền thông, hợp tác… liên quan đến việc duy trì mối quan hệ với nhà cung cấp, khách hàng, cộng đồng kinh doanh hay các bên hữu quan.
 
            - Kỹ năng tìm kiếm và nhận thức cơ hội kinh doanh, kĩ năng sáng tạo để hình thành các cơ hội kinh doanh mới, kĩ năng tìm kiếm, liên kết các nguồn lực của bản thân để khởi nghiệp…
 
            - Các kỹ năng liên quan tới việc gia tăng hiệu quả làm việc của bản thân như kĩ năng tư duy, làm việc độc lập, sáng tạo, kĩ năng sống và làm việc trong điều kiện môi trường căng thẳng, khắc nghiệt…

            - Kỹ năng liên quan tới việc truyền thông, giao tiếp bằng ngoại ngữ với trình độ tiếng Anh tương đương TOEIC 350.

            - Những kỹ năng cơ bản về tin học và khả năng ứng dụng các phần mềm vào quản lý doanh nghiệp.

          1.2.3.Thái độ và hành vi

            - Thể hiện các hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức chung của xã hội
 
            - Có đạo đức nghề nghiệp, không kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ có ảnh hưởng không tốt tới người tiêu dùng, môi trường và xã hội.

            - Quan tâm đến sự phát triển của nhân viên, nguồn lực quan trọng của tổ chức; sự phát triển của các đối tác, nhà cung cấp, nhà phân phối, khách hàng, cộng đồng kinh doanh…, coi đó là nền tảng, là điều kiện để tố chức phát triển bền vững trong dài hạn.

            - Tôn thờ các giá trị của một doanh nhân chân chính như: giá trị của việc làm giàu một cách chân chính; doanh nhân chân chính là người tìm kiếm lợi nhuận, sự thịnh vượng trên cơ sở đem lại giá trị tốt đẹp cho cộng đồng; coi việc làm giàu chân chính là mục tiêu, là niềm mơ ước của cuộc đời.

            - Thông hiểu giá trị to lớn nhất mà một nhà quản trị hay một doanh nhân đem lại cho cộng đồng đó chính là những hàng hóa, dịch vụ có ích cho người tiêu dùng và cộng đồng; đó là việc làm, là lợi ích mà người lao động của tổ chức có được; đó là việc sử dụng tiết kiệm, hợp lí các nguồn lực đầu vào; đó là việc nộp thuế một cách đầy đủ và chính xác…

            - Có nhận thức đúng đắn, lòng đam mê và trách nhiệm đối với nghề nghiệp.

            - Có thái độ tích cực, chủ động, tinh thần cầu tiến và cam kết cao trong công việc.
 
            - Có ý thức kỉ luật tốt đối với bản thân cũng như công việc.

            - Tôn trọng cấp dưới, đồng nghiệp và cấp trên. Duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp với bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới cũng như cấp trên, hay các bên hữu quan.

     1.3. Cơ hội nghề nghiệp

           Sau khi tốt nghiệp, người học có cơ hội:

           - Làm việc và thăng tiến nghề nghiệp trong các doanh nghiệp và các tổ chức ở các cấp quản trị.

           - Năng lực khởi nghiệp và thành đạt trong kinh doanh.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 167 ĐVHT, 5 ĐVHT Giáo dục thể chất và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.

5. Qui trình đào tạo: Niên chế.

6. Loại hình đào tạo: Chính quy.

7. Thang điểm: 10

8. Khung chương trình đào tạo:
 

     a. Nội dung chương trình
 

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 39  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN  3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
10 1120072 Tiếng Anh trong kinh doanh 2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 16  
11 1210091 Toán cao cấp 1 3  
12 1210101 Toán cao cấp 2 2 Toán cao cấp 1
13 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 2
14 1210071 Tin học đại cương 3  
15 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán
16 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
17 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
18 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
19 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
20 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
21 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
22 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 87  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 23  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 9  
23 1140082 Kinh tế vi mô 3  
24 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
25 1150172 Quản trị học 3 Kinh tế vĩ mô
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 14  
26 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
27 1140102 Marketing căn bản 3  
28 1140072 Kinh tế lượng 3  
29 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
30 1130022 Luật Doanh nghiệp 2 Pháp luật đại cương
7.2.2. Kiến thức ngành chính 33  
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 15  
31 1150103 Quản trị chất lượng toàn diện 3  
32 1150123 Quản trị chiến lược 3 Quản trị học(*)
33 1150223 Quản trị nguồn nhân lực 3 Quản trị Marketing(+)
34 1150203 Quản trị Marketing 3 Quản trị nguồn nhân lực(+)
35 1150263 Quản trị tài chính 3  
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 18  
36 1150143 Quản trị chuỗi cung ứng 3  
37 1150163 Quản trị dự án 3  
38 1150043 Khởi sự kinh doanh 3  
39 1150083 Phát triển kỹ năng quản trị 3  
40 1150233 Quản trị sản xuất 3  
41 1150183 Quản trị kinh doanh quốc tế 3  
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 8  
42 1150063 Nghiên cứu Marketing 3 Marketing căn bản(*)
43 1150283 Quản trị Trang trại 3  
44 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
Chọn ít nhất 11 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
45 1220133 Kế toán tài chính 3  
46 1220103 Kế toán quản trị 3  
47 1160173 Quản trị quan hệ khách hàng 3  
48 1150153 Quản trị công nghệ và đổi mới 3  
49 1150023 Hệ thống thông tin quản lý 2  
50 1150053 Lý thuyết và thiết kế tổ chức 3  
51 1150243 Quản trị sự thay đổi 3  
52 1150323 Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 2  
53 1150333 Quản trị đánh giá kết quả thực hiện công việc 2  
54 1250073 Quản trị ngân hàng 3  
55 1230033 Kiểm toán căn bản 3  
56 1150343 Hành chính công 3  
57 1150353 Lãnh đạo 3  
58 1240193 Thanh toán quốc tế 2  
59 1150363 Quản trị đa văn hóa 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 2  
60 1150013 Đề án khởi sự kinh doanh 2 Khởi sự kinh doanh
61   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
62 1150294 Thực tập tốt nghiệp 4  
63   Học ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn 6  
Hình thức 2    
62 1150034 Luận văn tốt nghiệp 10  
 
 
 
     b. Kế hoạch giảng dạy

 
Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
02 1140082 Kinh tế vi mô 3  
03 1210091 Toán cao cấp 1 3  
04 1130061 Pháp luật đại cương 2  
05 1120011 Anh văn 1 3  
06 1310021 Giáo dục thể chất 1 2 Chứng chỉ
07 1210071 Tin học đại cương 3  
08 1140141 Xã hội học 2  
2 01 1110031 NLCB của CNMLN 2 3  
02 1210101 Toán cao cấp 2 2  
03 1140092 Kinh tế vĩ mô 3  
04 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
05 1120021 Anh văn 2 2  
06 1140102 Marketing căn bản 3  
07 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần Chứng chỉ
08 1310031 Giáo dục thể chất 2 2 Chứng chỉ
3 01 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
02 1150172 Quản trị học 3  
03 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3  
04 1130022 Luật doanh nghiệp 2  
05 1120031 Anh văn 3 2  
06 1150063 Nghiên cứu Marketing 3  
07 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
08 1310041 Giáo dục thể chất 3 2 Chứng chỉ
4 01 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
02 1140072 Kinh tế lượng 3  
03 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3  
04 1150283 Quản trị Trang trại 3  
05 1120072 Tiếng Anh trong kinh doanh 2  
06 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
07 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
08 1310051 Giáo dục thể chất 4 2 Chứng chỉ
5 01 1150223 Quản trị nguồn nhân lực 3  
02 1150203 Quản trị Marketing 3  
03 1220103 Kế toán quản trị 3 HP tự chọn
04 1220133 Kế toán tài chính 3 HP tự chọn
05 1150083 Phát triển kỹ năng quản trị 3  
06 1150103 Quản trị chất lượng toàn diện 3  
07 1310061 Giáo dục thể chất 5 2 Chứng chỉ
6 01 1160173 Quản trị quan hệ khách hàng 3 HP tự chọn
02 1150143 Quản trị chuỗi cung ứng 3  
03 1150023 Hệ thống thông tin quản lý 2 HP tự chọn
04 1150183 Quản trị kinh doanh quốc tế 3  
05 1150163 Quản trị dự án 3  
06 1150043 Khởi sự kinh doanh 3  
7 01 1150233 Quản trị sản xuất 3  
02 1150123 Quản trị chiến lược 3  
03 1150263 Quản trị tài chính 3  
04 1150013 Đề án khởi sự kinh doanh  2  
05   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
Thực tập cuối khóa 10  
8   1150294 Thực tập tốt nghiệp 4 Hình thức 1
    Học phần tự chọn 1 3
    Học phần tự chọn 2 3
  1150034 Luận văn tốt nghiệp 10 Hình thức 2
 
 

HÌNH THỨC THỰC TẬP TỐT NGHIỆP:

       * Tất cả sinh viên thi các môn Khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

       A- Hình thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)     15 ĐVHT

              - Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp
 
              - Thi tốt nghiệp bao gồm các môn thi tốt nghiệp sau:

                         1- Nghiệp vụ I: Nghiên cứu marketing và Quản trị chiến lược

                         2- Nghiệp vụ II: Quản trị Tài chính

       B- Hình thức 2 (bảo vệ Luận văn tốt nghiệp)             15 ĐVHT

losartankalium krka bivirkninger go losartan
abortion pill services farsettiarte.it having an abortion