Thứ hai, ngày 18/12/2017

    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 

Ngành: Kế toán
Chuyên ngành đào tạo: Kế toán
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính qui

                                                                                  
                                                                                    
1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung

        Đào tạo cử nhân chuyên ngành kế toán có năng lực chuyên môn cao, có phẩm chất chính trị tốt, có nhận thức cao về đạo đức nghề nghiệp.

        Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về các lĩnh vực liên quan đến nghề nghiệp kế toán, nhất là kế toán tài chính, kế toán quản trị, phân tích tài chính và thuế. Ngoài ra, chương trình còn trang bị cho sinh viên những kiến thức kinh doanh cơ bản trong nền kinh tế thị trường trong xu thế toàn cầu hoá hiện nay. Chương trình sẽ tạo dựng những nền tảng cho sự thành công và phát triển nghề nghiệp trong tương lai cho người học. Chương trình còn hướng đến khả năng tự nghiên cứu để người học sau khi tốt nghiệp có thể hành nghề một cách độc lập.

     1.2. Chuẩn đầu ra 

         1.2.1. Kiến thức

          - Nắm vững kiến thức chuyên môn và năng lực hành nghề về kế toán, kiểm toán, phân tích đánh giá tài chính của doanh nghiệp;

          - Nắm vững kiến thức cơ bản về quản trị doanh nghiệp để vận dụng trong thực tế;

         1.2.2. Kỹ năng

          - Có kỹ năng nghề nghiệp cao, có tính sáng tạo, vận dụng tốt lý thuyết vào tình huống thực tế để xử lý công việc kế toán, kiểm toán, phân tích, đánh giá tài chính;

          - Có khả năng làm việc linh hoạt độc lập hoặc theo nhóm, chịu được áp lực cao trong công việc;

          - Có khả năng đảm nhận các công việc khác ngoài kế toán trong quản trị doanh nghiệp;

          - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng;

          - Có khả năng giao tiếp, làm việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh tương đương TOEIC 350.

          1.2.3. Thái độ và hành vi

          - Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ xã hội, cộng đồng;
 
          - Chấp hành tốt pháp luật của Nhà Nước, quy chế của doanh nghiệp, cơ quan.

          - Nhận thức được giá trị văn hóa doanh nghiệp, tôn trọng, hợp tác với đồng nghiệp;

          - Có tinh thần học hỏi, cầu tiến.

     1.3. Cơ hội làm việc

       Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành kế toán của nhà trường có thể đảm nhiệm vị trí chuyên viên kế toán và xa hơn là kế toán trưởng, giám đốc tài chính ở các doanh nghiệp. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành kế toán có thể làm việc ở các công ty kiểm toán, làm chuyên viên phân tích tài chính tại các ngân hàng thương mại, làm việc tại cơ quan thuế và các tổ chức kinh tế khác.

2. Thời gian đào tạo:4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:175 ĐVHT, 5 ĐVHT Giáo dục thể chất và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh:Tốt nghiệp THPT, THCN.

5. Qui trình đào tạo:Niên chế

6. Loại hình đào tao: Chính quy

7. Thang điểm:10

8. Khung chương trình đào tạo:


 

a. Nội dung chương trình
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 39  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
10 1120072 Tiếng anh trong kinh doanh 2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 16  
11 1210091 Toán cao cấp 1 3  
12 1210101 Toán cao cấp 2 2 Toán cao cấp 1
13 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 2
14 1210071 Tin học đại cương 3  
15 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3  
16 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
17 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
18 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
19 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
20 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
21 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
22 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 87  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 20  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6  
23 1140082 Kinh tế vi mô 3  
24 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 14  
25 1140102 Marketing căn bản 3  
26 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
27 1140072 Kinh tế lượng 3  
28 1130022 Luật doanh nghiệp 2 Pháp luật đại cương
29 1150172 Quản trị học 3  
7.2.2. Kiến thức ngành chính 33  
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 13  
30 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
31 1220143 Kế toán tài chính 1 4 Nguyên lý kế toán(*)
32 1230033 Kiểm toán căn bản 3  
33 1220103 Kế toán quản trị 3  
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 20  
34 1220033 Hệ thống thông tin kế toán 1 3  
35 1220043 Hệ thống thông tin kế toán 2 3 Hệ thống thông tin kế toán 1
36 1220153 Kế toán tài chính 2 3 Kế toán tài chính 1
37 1220173 Kế toán tài chính 3 3 Kế toán tài chính 2
38 1230053 Kiểm toán tài chính 3 Kiểm toán căn bản(*)
39 1240083 Phân tích tài chính doanh nghiệp 3  
40 1220063 Kế toán hành chính sự nghiệp 2  
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 9  
41 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
42 1240103 Tài chính doanh nghiệp 3  
43 1220233 Thuế 2  
44 1140053 Kinh tế hộ trang trại 2  
Chọn ít nhất 11 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
45 1140033 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3  
46 1240033 Đầu tư tài chính 3  
47 1240143 Thanh toán quốc tế 3  
48 1240153 Thị trường và các định chế tài chính 2  
49 1220113 Kế toán quốc tế 3  
50 1230023 Kiểm soát nội bộ 3  
51 1220083 Kế toán ngân hàng 3  
52 1160073 Kinh doanh xuất nhập khẩu 3  
53 1220253 Kế toán quản trị nâng cao 3  
54 1150302 Kinh tế quốc tế 3  
55 1150083 Phát triển kỹ năng quản trị 3  
56 1150103 Quản trị chất lượng toàn diện 3  
57 1150123 Quản trị chiến lược 3  
58 1250073 Quản trị ngân hàng 3  
59 1150233 Quản trị sản xuất 3  
60 1240133 Tài chính quốc tế 3  
61 1160203 Thống kê kinh doanh 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 4  
62 1220013 Bài tập lớn kế toán tài chính 2 2 Kế toán tài chính 2(*)
63 1220203 Thực hành Kế toán tài chính 2  
64   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
65 1220214 Thực tập tốt nghiệp 4  
    Học ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn 6  
Hình thức 2    
66 1220184 Luận văn tốt nghiệp 10  
           
 
 
b. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
02 1130061 Pháp luật đại cương 2  
03 1120011 Anh văn 1 3  
04 1210091 Toán cao cấp 1 3  
05 1140082 Kinh tế vi mô 3  
06 1310021 Giáo dục thể chất 1 2 Chứng chỉ
07 1210071 Tin học đại cương 3  
2 01 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần Chứng chỉ
02 1110031 NLCB của CNMLN 2 3  
03 1140141 Xã hội học 2  
04 1120021 Anh văn 2 2  
05 1210101 Toán cao cấp 2 2  
06 1140092 Kinh tế vĩ mô 3  
07 1130022 Luật doanh nghiệp 2  
08 1310031 Giáo dục thể chất 2 2 Chứng chỉ
3 01 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
02 1120031 Anh văn 3 2  
03 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3  
04 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
05 1150172 Quản trị học 3  
06 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
07 1240143 Thanh toán quốc tế 3 PH tự chọn
08 1310041 Giáo dục thể chất 3 2 Chứng chỉ
4 01 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
02 1120072 Tiếng anh trong kinh doanh 2  
03 1140102 Marketing căn bản 3  
04 1140072 Kinh tế lượng 3  
05 1220143 Kế toán tài chính 1 4  
06 1240103 Tài chính doanh nghiệp 3  
07 1140053 Kinh tế hộ trang trại 2  
08 1310051 Giáo dục thể chất 4 2 Chứng chỉ
5 01 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3  
02 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
03 1230033 Kiểm toán căn bản 3  
04 1220033 Hệ thống thông tin kế toán 1 3  
05 1220153 Kế toán tài chính 2 3  
06 1140033 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 PH tự chọn
07 1240153 Thị trường và các định chế tài chính 2 PH tự chọn
08 1310061 Giáo dục thể chất 5 2 Chứng chỉ
6 01 1220103 Kế toán quản trị 3  
02 1220043 Hệ thống thông tin kế toán 2 3  
03 1220173 Kế toán tài chính 3 3  
04 1230053 Kiểm toán tài chính 3  
05 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
06 1220233 Thuế 2  
07 1240033 Đầu tư tài chính 3 PH tự chọn
7 01 1240083 Phân tích tài chính doanh nghiệp 3  
02 1220063 Kế toán hành chính sự nghiệp 2  
03 1220013 Bài tập lớn kế toán tài chính 2 2  
04 1220203 Thực hành Kế toán tài chính 2  
05   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
Thực tập cuối khóa 10  
8   1220214 Thực tập tốt nghiệp 4 Hình thức 1
    HP tự chọn 1 3
    HP tự chọn 2 3
  1220184 Luận văn tốt nghiệp 10 Hình thức 2
 

 
HÌNH THỨC THỰC TẬP TỐT NGHIỆP:

* Tất cả sinh viên thi các môn Khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

       A- Hình thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)                    15 ĐVHT

  
           - Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp

             - Thi tốt nghiệp bao gồm các môn thi tốt nghiệp sau:

                       1- Nghiệp vụ I: Kế toán Tài chính 

                       2- Nghiệp vụ II: Kế toán Quản trị & Phân tích Báo cáo tài chính
 
       B- Hình thức 2 (bảo vệ Luận văn tốt nghiệp)                                 15 ĐVHT

nexium control ireland read nexium control reviews